- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
đảm bảo hoàn tiền hoặc đổi hàng (khi sản phẩm lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
Hàng hóa của cửa hàng chúng tôi được đảm bảo đổi trả.
đảm bảo hoàn tiền hoặc đổi hàng (khi sản phẩm lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
Hàng hóa của cửa hàng chúng tôi được đảm bảo đổi trả.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đảm bảo hoàn tiền hoặc đổi hàng (khi sản phẩm lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
đảm bảo hoàn tiền hoặc đổi hàng (khi sản phẩm lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.