- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
thù lao khoán (đặc biệt là lương diễn viên thời xưa)
thù lao khoán (đặc biệt là lương diễn viên thời xưa)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
thù lao khoán (đặc biệt là lương diễn viên thời xưa)
thù lao khoán (đặc biệt là lương diễn viên thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.