- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bao ăn; cơm tháng; cung cấp bữa ăn (theo hợp đồng)
Trường chúng tôi cung cấp bữa ăn.
bao ăn; cơm tháng; cung cấp bữa ăn (theo hợp đồng)
Trường chúng tôi cung cấp bữa ăn.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
bao ăn; cơm tháng; cung cấp bữa ăn (theo hợp đồng)
bao ăn; cơm tháng; cung cấp bữa ăn (theo hợp đồng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.