- ⼔bội(người quay lưng lại (tượng hình))
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Học viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh(kế thừa)
Cô ấy muốn đến Đại học Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh để học.
Học viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh(kế thừa)
Cô ấy muốn đến Đại học Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh để học.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Học viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh
Học viện Ngoại ngữ số 2 Bắc Kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.