- ⼔bội(người quay lưng lại (tượng hình))
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình Quảng Ký, Thái Bình Ngự Lãm, Sách Phủ Nguyên Quy, Văn Uyển Anh Hoa
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống là bách khoa toàn thư của Trung Quốc cổ đại.
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình Quảng Ký, Thái Bình Ngự Lãm, Sách Phủ Nguyên Quy, Văn Uyển Anh Hoa
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống là bách khoa toàn thư của Trung Quốc cổ đại.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình Quảng Ký, Thái Bình Ngự Lãm, Sách Phủ Nguyên Quy, Văn Uyển Anh Hoa
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình Quảng Ký, Thái Bình Ngự Lãm, Sách Phủ Nguyên Quy, Văn Uyển Anh Hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.