- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
phân chia hành chính; khu vực hành chính
Thành phố này có các khu vực phân chia khác nhau.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
phân chia hành chính; khu vực hành chính
Thành phố này có các khu vực phân chia khác nhau.
phân chia hành chính; khu vực hành chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.