- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
Đây chỉ là chuyện nhỏ nhặt.
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh [thành ngữ]
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
Đây chỉ là chuyện nhỏ nhặt.
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh [thành ngữ]
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.