- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
hiệu thuốc; nhà thuốc
Hiệu thuốc ở đâu?
dược sĩ; người bào chế thuốc
nhà thuốc; hiệu thuốc
Tiệm thuốc này rất lớn.
hiệu thuốc; nhà thuốc
Hiệu thuốc ở đâu?
dược sĩ; người bào chế thuốc
nhà thuốc; hiệu thuốc
Tiệm thuốc này rất lớn.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
hiệu thuốc; nhà thuốc
hiệu thuốc; nhà thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.