- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
che giấu thông tin; khai man
Anh ta đã giấu giếm tình hình thực tế.
che giấu thông tin; khai man
Anh ta đã giấu giếm tình hình thực tế.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
che giấu thông tin; khai man
che giấu thông tin; khai man
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.