- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
ký tự giữ chỗ; placeholder (tin học)
Đây là một chỗ giữ chỗ.
ký tự giữ chỗ; placeholder (tin học)
Đây là một chỗ giữ chỗ.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
ký tự giữ chỗ; placeholder (tin học)
ký tự giữ chỗ; placeholder (tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.