- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm mất; chiếm dụng (thời gian v.v.)
Cái này chiếm của tôi rất nhiều thời gian.
chiếm (mất); chiếm dụng
chiếm (một phần); chiếm đi
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
chiếm mất; chiếm dụng (thời gian v.v.)
Cái này chiếm của tôi rất nhiều thời gian.
chiếm (mất); chiếm dụng
chiếm (một phần); chiếm đi
chiếm mất; chiếm dụng (thời gian v.v.)