- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm đất; chiếm diện tích
Cái ghế sofa này lớn quá, rất chiếm chỗ.
chiếm diện tích; chiếm đất
Công viên này chiếm diện tích rất lớn.
chiếm đất; chiếm diện tích
Cái ghế sofa này lớn quá, rất chiếm chỗ.
chiếm diện tích; chiếm đất
Công viên này chiếm diện tích rất lớn.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
chiếm đất; chiếm diện tích
chiếm đất; chiếm diện tích