- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiêm tinh học
Cô ấy rất hứng thú với chiêm tinh học.
chiêm tinh học
Cô ấy rất hứng thú với chiêm tinh học.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
chiêm tinh học
chiêm tinh học