- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm
chiếm đầy; lấp đầy
Căn phòng này bị sách chiếm đầy.
lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm
chiếm đầy; lấp đầy
Căn phòng này bị sách chiếm đầy.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm
lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.