- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả tự do; phóng thích; giải phóng
中让某人或某物恢复自由ràng mǒurén huò mǒuwù huīfù zìyóu
Anh ấy đã được thả tự do.
giải phóng; thả; phóng thích
中让被关押的人获得自由;解除关禁ràng bèi guānnyā de rén huòdé zìyóu;jiěchú guānnjìn
Họ đã phóng thích tù nhân.
thả tự do; phóng thích; giải phóng
中让某人或某物恢复自由ràng mǒurén huò mǒuwù huīfù zìyóu
Anh ấy đã được thả tự do.
giải phóng; thả; phóng thích
中让被关押的人获得自由;解除关禁ràng bèi guānnyā de rén huòdé zìyóu;jiěchú guānnjìn
Họ đã phóng thích tù nhân.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả tự do; phóng thích; giải phóng
thả tự do; phóng thích; giải phóng
mở khóa; giải phóng
中让某人或某物恢复自由;解除约束ràng mǒurén huò mǒuwù huīfù zìyóu;jiěchú yuēshù
Anh ấy đã được thả.
tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn
中让某人离开;停止关押或限制ràng mǒurén líkāi;tíngzhǐ guānyā huò xiànzhì
mở khóa; giải phóng
中让某人或某物恢复自由;解除约束ràng mǒurén huò mǒuwù huīfù zìyóu;jiěchú yuēshù
Anh ấy đã được thả.
tước bỏ; cởi (áo); bãi miễn
中让某人离开;停止关押或限制ràng mǒurén líkāi;tíngzhǐ guānyā huò xiànzhì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.