- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
thẻ; card
中用来识别身份或支付的小卡片yònglái shìbié shēnfèn huò zhīfù de xiǎo kǎpiàn
Tôi có một cái thẻ ngân hàng.
lấp đầy; tắc nghẽn
中被东西堵住,不能通过bèi dōngxi dǔzhù, búnéng tōngguò
Xe bị kẹt trên đường rồi.
bị kẹt; mắc kẹt
中被夹住或阻挡,不能通过或移动bèi jiāzhù huò zǔdǎng, búnéng tōngguò huò yídòng
Xe của tôi bị kẹt rồi.
bị kẹt; mắc kẹt
中被夹住或卡住,不能移动bèi jiāzhù huò kǎzhù, búnéng yídòng
Cánh cửa bị kẹt rồi.
thẻ; card
中用来识别身份或支付的小卡片yònglái shìbié shēnfèn huò zhīfù de xiǎo kǎpiàn
Tôi có một cái thẻ ngân hàng.
lấp đầy; tắc nghẽn
中被东西堵住,不能通过bèi dōngxi dǔzhù, búnéng tōngguò
Xe bị kẹt trên đường rồi.
bị kẹt; mắc kẹt
中被夹住或阻挡,不能通过或移动bèi jiāzhù huò zǔdǎng, búnéng tōngguò huò yídòng
Xe của tôi bị kẹt rồi.
bị kẹt; mắc kẹt
中被夹住或卡住,不能移动bèi jiāzhù huò kǎzhù, búnéng yídòng
Cánh cửa bị kẹt rồi.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
thẻ; card
bị kẹt; mắc kẹt
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;暂停tíngzhǐ; zàntíng
Xe bị kẹt rồi.
(khẩu) chậm; lag (về máy tính)
中运行速度慢、不流畅yùnxíng sùdù màn、bù liúchàng
Máy tính của tôi rất chậm.
calo (viết tắt của 卡路里 [kǎlùlǐ])
中热量单位,衡量食物能量的标准règliàng dānwèi、héngliàng shíwù néngliàng de biāozhǔn
Cái bánh này có bao nhiêu calo?
lượng từ: tấm, cái
中计量薄的东西的单位jìliàng báo de dōngxi de dānwèi
Làm ơn cho tôi một cái thẻ.
xe tải (phiên âm từ "car")
中大型运输汽车dàxíng yùnshū qìchē
Chiếc xe tải này rất lớn.
thẻ; cạc; băng cassette; kẹt lại
中装有磁带的盒子;用来放音乐或录音zhuāngyǒu cídài de héziǎo; yònglái fàng yīnyuè huò lùyīn
Tấm thẻ này là của tôi.
chặn lại; kẹp chặt; chốt giữ
中用力压住或堵住,使不能通过yònglì yāzhù huò dǔzhù, shǐ búnéng tōngguò
Xe bị kẹt trên đường rồi.
trạm kiểm soát; trạm hải quan
中检查出入的地方;海关或边境的检查站jiǎnchá chūrù de dìfang;hǎiguān huò biānjìng de jiǎnchá zhàn
Chúng tôi đã đến trạm hải quan.
trạm kiểm soát; chốt kiểm tra
中检查或控制人员、车辆通过的地点jiǎnchá huò kòngzhì rényuán、chēliàng tōngguò de dìdiǎn
Ở đây có một trạm kiểm soát.
kẹp; cặp tóc
中用来夹住头发或其他东西的小工具yònglái jiāzhù tóufa huò qítā dōngxi de xiǎo gōngjù
Tôi có một cái thẻ.
cái kẹp; vật cài giữ
中用来固定或夹住东西的物件yònglái gùdìng huò jiāzhù dōngxi de wùjiàn
Cái kẹp này hỏng rồi.
Đài Loan đọc là [ka3]
中用来打开或关闭的小装置;用来控制、限制的东西yònglaǐ dǎkāi huò guānbì de xiǎo zhuāngzhì;yònglaǐ kòngzhì、xiànzhì de dōngxi
Tấm thẻ này là của tôi.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;暂停tíngzhǐ; zàntíng
Xe bị kẹt rồi.
(khẩu) chậm; lag (về máy tính)
中运行速度慢、不流畅yùnxíng sùdù màn、bù liúchàng
Máy tính của tôi rất chậm.
calo (viết tắt của 卡路里 [kǎlùlǐ])
中热量单位,衡量食物能量的标准règliàng dānwèi、héngliàng shíwù néngliàng de biāozhǔn
Cái bánh này có bao nhiêu calo?
lượng từ: tấm, cái
中计量薄的东西的单位jìliàng báo de dōngxi de dānwèi
Làm ơn cho tôi một cái thẻ.
xe tải (phiên âm từ "car")
中大型运输汽车dàxíng yùnshū qìchē
Chiếc xe tải này rất lớn.
thẻ; cạc; băng cassette; kẹt lại
中装有磁带的盒子;用来放音乐或录音zhuāngyǒu cídài de héziǎo; yònglái fàng yīnyuè huò lùyīn
Tấm thẻ này là của tôi.
chặn lại; kẹp chặt; chốt giữ
中用力压住或堵住,使不能通过yònglì yāzhù huò dǔzhù, shǐ búnéng tōngguò
Xe bị kẹt trên đường rồi.
trạm kiểm soát; trạm hải quan
中检查出入的地方;海关或边境的检查站jiǎnchá chūrù de dìfang;hǎiguān huò biānjìng de jiǎnchá zhàn
Chúng tôi đã đến trạm hải quan.
trạm kiểm soát; chốt kiểm tra
中检查或控制人员、车辆通过的地点jiǎnchá huò kòngzhì rényuán、chēliàng tōngguò de dìdiǎn
Ở đây có một trạm kiểm soát.
kẹp; cặp tóc
中用来夹住头发或其他东西的小工具yònglái jiāzhù tóufa huò qítā dōngxi de xiǎo gōngjù
Tôi có một cái thẻ.
cái kẹp; vật cài giữ
中用来固定或夹住东西的物件yònglái gùdìng huò jiāzhù dōngxi de wùjiàn
Cái kẹp này hỏng rồi.
Đài Loan đọc là [ka3]
中用来打开或关闭的小装置;用来控制、限制的东西yònglaǐ dǎkāi huò guānbì de xiǎo zhuāngzhì;yònglaǐ kòngzhì、xiànzhì de dōngxi
Tấm thẻ này là của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.