- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Ca-nê-gi (họ người)
Carnegie là một doanh nhân nổi tiếng của Mỹ.
Andrew Carnegie (1835–1919), triệu phú thép và nhà từ thiện người Mỹ gốc Scotland
Carnegie là một nhà từ thiện nổi tiếng.
Ca-nê-gi (họ người)
Carnegie là một doanh nhân nổi tiếng của Mỹ.
Andrew Carnegie (1835–1919), triệu phú thép và nhà từ thiện người Mỹ gốc Scotland
Carnegie là một nhà từ thiện nổi tiếng.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Ca-nê-gi (họ người)
Ca-nê-gi (họ người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.