- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
bị kẹt đạn; (bóng) bị tắc; bí
Súng bị kẹt đạn rồi.
bị kẹt; bị tắc; rơi vào bế tắc
Bút của tôi bị kẹt rồi.
bị kẹt đạn; (bóng) bị tắc; bí
Súng bị kẹt đạn rồi.
bị kẹt; bị tắc; rơi vào bế tắc
Bút của tôi bị kẹt rồi.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
bị kẹt đạn; (bóng) bị tắc; bí
bị kẹt đạn; (bóng) bị tắc; bí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.