- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
carnitine (hợp chất sinh hóa vận chuyển axit béo vào ty thể)
Carnitine là một dẫn xuất axit amin.
carnitine (hợp chất sinh hóa vận chuyển axit béo vào ty thể)
Carnitine là một dẫn xuất axit amin.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
carnitine (hợp chất sinh hóa vận chuyển axit béo vào ty thể)
carnitine (hợp chất sinh hóa vận chuyển axit béo vào ty thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.