- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Cassandra (tên riêng)
Cassandra là một cái tên Hy Lạp.
Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)
Cassandra là một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp.
Cassandra (tên riêng)
Cassandra là một cái tên Hy Lạp.
Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)
Cassandra là một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cassandra (tên riêng)
Cassandra (tên riêng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.