- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
khoảng thời gian từ 5 đến 7 giờ sáng (giờ Mão trong hệ thống giờ cổ)
Mão thời là từ 5 đến 7 giờ sáng.
khoảng thời gian từ 5 đến 7 giờ sáng (giờ Mão trong hệ thống giờ cổ)
Mão thời là từ 5 đến 7 giờ sáng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
khoảng thời gian từ 5 đến 7 giờ sáng (giờ Mão trong hệ thống giờ cổ)
khoảng thời gian từ 5 đến 7 giờ sáng (giờ Mão trong hệ thống giờ cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.