- 去khứ(rời đi, ra đi)
- 卩tiết(con dấu, người quỳ gối)
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
trái lại; ngược lại
Ngược lại, anh ấy rất thích.
trái lại; nhưng bất ngờ thay
Anh ấy lại không đến.
trái lại; ngược lại
Ngược lại, anh ấy rất thích.
trái lại; nhưng bất ngờ thay
Anh ấy lại không đến.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
trái lại; ngược lại
trái lại; ngược lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.