- 去khứ(rời đi, ra đi)
- 卩tiết(con dấu, người quỳ gối)
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
phòng và chữa bệnh
Loại thuốc này có thể phòng bệnh.
phòng và chữa bệnh
Loại thuốc này có thể phòng bệnh.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
phòng và chữa bệnh
phòng và chữa bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.