- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuộn lại; gói gọn
Anh ấy cuộn quần áo lại.
cuộn lại; gói gọn
Anh ấy cuộn quần áo lại.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuộn lại; gói gọn
cuộn lại; gói gọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.