- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
băng bó; bó buộc (vết thương)
Xin hãy gói quà lại.
bao trùm; cuộn vào; (bóng) bao phủ
Sương mù dày đặc bao trùm cả thành phố.
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
Sóng biển cuốn lấy bãi cát.
băng bó; bó buộc (vết thương)
Xin hãy gói quà lại.
bao trùm; cuộn vào; (bóng) bao phủ
Sương mù dày đặc bao trùm cả thành phố.
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
Sóng biển cuốn lấy bãi cát.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Bọc gói như lấy vải áo quấn chặt quanh một quả cây.
băng bó; bó buộc (vết thương)
băng bó; bó buộc (vết thương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.