- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
viền gấp mép; gấp biên
Cô ấy thích quần jean gấu cuộn.
gấu (mép vải được cuộn lại); viền gấp mép
Cái quần này cần được cuộn biên.
cuộn mép; cong mép
Mép giấy bị cuộn lại rồi.
viền gấp mép; gấp biên
Cô ấy thích quần jean gấu cuộn.
gấu (mép vải được cuộn lại); viền gấp mép
Cái quần này cần được cuộn biên.
cuộn mép; cong mép
Mép giấy bị cuộn lại rồi.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
viền gấp mép; gấp biên
viền gấp mép; gấp biên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.