- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuỗm của rồi bỏ trốn; ôm tiền cao chạy xa bay
Anh ta đã cuỗm tiền của công ty rồi.
cuỗm của rồi bỏ trốn; ôm tiền cao chạy xa bay
Anh ta đã cuỗm tiền của công ty rồi.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
cuỗm của rồi bỏ trốn; ôm tiền cao chạy xa bay
cuỗm của rồi bỏ trốn; ôm tiền cao chạy xa bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.