- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cửa cuốn; cửa kéo (cửa cổng cuốn của cửa hàng, gara, kho hàng, v.v.)
Cửa cuốn của cửa hàng đang đóng.
cửa cuốn; cửa kéo (cửa cổng cuốn của cửa hàng, gara, kho hàng, v.v.)
Cửa cuốn của cửa hàng đang đóng.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa cuốn; cửa kéo (cửa cổng cuốn của cửa hàng, gara, kho hàng, v.v.)
cửa cuốn; cửa kéo (cửa cổng cuốn của cửa hàng, gara, kho hàng, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.