- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
tua cuốn; tua vít (của thực vật)
Cây nho có tua cuốn.
tua cuốn; tua vít (của thực vật)
Cây nho có tua cuốn.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
tua cuốn; tua vít (của thực vật)
tua cuốn; tua vít (của thực vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.