- 午ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)
- 止chỉ(dừng lại)
- 卩tiết(người quỳ gối, con dấu)
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
tháo trang phục và tẩy trang (sau khi diễn)
Sau khi tẩy trang, cô ấy trông rất mệt mỏi.
gỡ cài đặt; tháo gắn kết (máy tính)
Vui lòng gỡ cài đặt phần mềm này.
tháo trang phục và tẩy trang (sau khi diễn)
Sau khi tẩy trang, cô ấy trông rất mệt mỏi.
gỡ cài đặt; tháo gắn kết (máy tính)
Vui lòng gỡ cài đặt phần mềm này.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
tháo trang phục và tẩy trang (sau khi diễn)
tháo trang phục và tẩy trang (sau khi diễn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.