- 午ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)
- 止chỉ(dừng lại)
- 卩tiết(người quỳ gối, con dấu)
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa
Con tàu đang dỡ hàng.
dỡ hàng; (bóng) sinh con
Cô ấy đã “dỡ hàng” rồi, sinh một em bé khỏe mạnh.
dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa
Con tàu đang dỡ hàng.
dỡ hàng; (bóng) sinh con
Cô ấy đã “dỡ hàng” rồi, sinh một em bé khỏe mạnh.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa
dỡ hàng; bốc dỡ hàng hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.