- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
càng lâu càng vững chắc; trải bao năm tháng càng thêm kiên định [thành ngữ]
Tình bạn của họ càng bền chặt theo thời gian.
càng lâu càng vững chắc; trải bao năm tháng càng thêm kiên định [thành ngữ]
Tình bạn của họ càng bền chặt theo thời gian.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
càng lâu càng vững chắc; trải bao năm tháng càng thêm kiên định [thành ngữ]
càng lâu càng vững chắc; trải bao năm tháng càng thêm kiên định [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.