- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
tích lũy sâu dày, bộc phát đúng lúc [thành ngữ]
Anh ấy tích lũy kiến thức và từ từ phát huy, cuối cùng đã thành công.
tích lũy dày dặn, bùng phát mạnh mẽ (chuẩn bị kỹ càng thì thành công lớn) [thành ngữ]
Anh ấy đã tích lũy đủ, cuối cùng cũng thành công.
tích lũy dày công, bùng phát mạnh mẽ [thành ngữ]
tích lũy sâu dày, bộc phát đúng lúc [thành ngữ]
Anh ấy tích lũy kiến thức và từ từ phát huy, cuối cùng đã thành công.
tích lũy dày dặn, bùng phát mạnh mẽ (chuẩn bị kỹ càng thì thành công lớn) [thành ngữ]
Anh ấy đã tích lũy đủ, cuối cùng cũng thành công.
tích lũy dày công, bùng phát mạnh mẽ [thành ngữ]
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
tích lũy sâu dày, bộc phát đúng lúc [thành ngữ]
tích lũy sâu dày, bộc phát đúng lúc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng và cuối cùng đã thành công.
Anh ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng và cuối cùng đã thành công.