- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
đặt lửa dưới đống củi (mối nguy tiềm ẩn, dễ bùng phát) [thành ngữ]
Đặt lửa dưới đống củi, cực kỳ nguy hiểm.
đặt lửa dưới đống củi (nguy hiểm tiềm ẩn) [thành ngữ]
Nguy hiểm tiềm ẩn, tai họa khôn lường.
đặt lửa dưới đống củi (nguy hiểm tiềm ẩn, họa sắp xảy ra) [thành ngữ]
đặt lửa dưới đống củi (mối nguy tiềm ẩn, dễ bùng phát) [thành ngữ]
Đặt lửa dưới đống củi, cực kỳ nguy hiểm.
đặt lửa dưới đống củi (nguy hiểm tiềm ẩn) [thành ngữ]
Nguy hiểm tiềm ẩn, tai họa khôn lường.
đặt lửa dưới đống củi (nguy hiểm tiềm ẩn, họa sắp xảy ra) [thành ngữ]
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
đặt lửa dưới đống củi (mối nguy tiềm ẩn, dễ bùng phát) [thành ngữ]
đặt lửa dưới đống củi (mối nguy tiềm ẩn, dễ bùng phát) [thành ngữ]
Nguy hiểm cận kề, hiểm nguy ngay trước mắt.
Nguy hiểm cận kề, hiểm nguy ngay trước mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.