- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
không rõ tung tích; mất tích
Anh ấy mất tích.
không rõ tung tích; mất tích; không biết đi đâu
Anh ấy đã mất tích.
không rõ tung tích; mất tích
Anh ấy mất tích.
không rõ tung tích; mất tích; không biết đi đâu
Anh ấy đã mất tích.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không rõ tung tích; mất tích
không rõ tung tích; mất tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.