- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
tách rời; khử ghép (điện/kỹ thuật)
Chúng ta nên tách rời hai hệ thống này.
tách rời; khử ghép (điện/kỹ thuật)
Chúng ta nên tách rời hai hệ thống này.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
tách rời; khử ghép (điện/kỹ thuật)
tách rời; khử ghép (điện/kỹ thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.