- 宀miên(mái nhà, che phủ)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
Tất cả các thí sinh đã sẵn sàng.
người tham gia thi đấu; thí sinh; vận động viên dự thi
Người tham gia phải đến trước 3 giờ chiều.
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
Tất cả các thí sinh đã sẵn sàng.
người tham gia thi đấu; thí sinh; vận động viên dự thi
Người tham gia phải đến trước 3 giờ chiều.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.