Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
trả lời; hồi đáp
Bạn hãy trả lời tôi một chút.
Cô ấy vẫn chưa trả lời tin nhắn của tôi.
Con sẽ trở về sớm.
lần; lượt (lần lượt xảy ra)
中表示事情发生的次数或遍数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù huò biànshu
Chuyện này tôi đã nói với bạn hai lần rồi đó.
hồi (đơn vị phân chia của tiểu thuyết chương hồi, màn kịch)
中小说、戏剧等的一段、一章xiǎoshuō、xìjù děng de yī duàn、yī zhāng
Bộ tiểu thuyết này gồm tất cả một trăm hai mươi hồi.
người Hồi; dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc)
中中国的一个民族,信仰伊斯兰教zhōngguó de yīgè mínzú, xìnyǎng yīsīlánjiào
Người Hồi là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Trong số bạn cùng lớp của cô ấy có vài người bạn thuộc dân tộc Hồi.
trả lời; hồi đáp
Bạn hãy trả lời tôi một chút.
Cô ấy vẫn chưa trả lời tin nhắn của tôi.
Con sẽ trở về sớm.
lần; lượt (lần lượt xảy ra)
中表示事情发生的次数或遍数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù huò biànshu
Chuyện này tôi đã nói với bạn hai lần rồi đó.
hồi (đơn vị phân chia của tiểu thuyết chương hồi, màn kịch)
中小说、戏剧等的一段、一章xiǎoshuō、xìjù děng de yī duàn、yī zhāng
Bộ tiểu thuyết này gồm tất cả một trăm hai mươi hồi.
người Hồi; dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc)
中中国的一个民族,信仰伊斯兰教zhōngguó de yīgè mínzú, xìnyǎng yīsīlánjiào
Người Hồi là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Trong số bạn cùng lớp của cô ấy có vài người bạn thuộc dân tộc Hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.