- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
lấp đất lại; hoàn thổ
Chúng ta cần lấp lại cái hố này.
lấp đất lại; hoàn thổ
Chúng ta cần lấp lại cái hố này.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
lấp đất lại; hoàn thổ
lấp đất lại; hoàn thổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.