- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
quay đầu; quay lại; sau này
中转身向后看;改变方向回到原处zhuǎnshēn xiàng hòu kàn;gǎibiàn fāngxiàng huídào yuánchuǔ
Anh ấy quay đầu nhìn tôi một cái.
quay đầu lại; sau này; lát nữa
中在未来的某个时候;以后zài wèilái de mǒuge shíhou; yǐhòu
Lát nữa tôi gọi lại cho bạn.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
quay đầu; quay lại; sau này
中转身向后看;改变方向回到原处zhuǎnshēn xiàng hòu kàn;gǎibiàn fāngxiàng huídào yuánchuǔ
Anh ấy quay đầu nhìn tôi một cái.
quay đầu lại; sau này; lát nữa
中在未来的某个时候;以后zài wèilái de mǒuge shíhou; yǐhòu
Lát nữa tôi gọi lại cho bạn.
quay đầu; quay lại; sau này
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.