- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
hồi đáp; phản hồi; đáp lại
中对别人的话或行为做出反应或答复duì biérén de huà huò xíngwéi zuòchū fǎnyìng huò dáfù
Xin bạn hãy trả lời câu hỏi của tôi.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对别人的话、行动或事件做出的反应或答复duì biérén de huà、xíngdòng huò shìjiàn zuòchū de fǎnyìng huò dáfù
Tôi không có phản hồi.
hồi đáp; phản hồi; đáp lại
中对别人的话或行为做出反应或答复duì biérén de huà huò xíngwéi zuòchū fǎnyìng huò dáfù
Xin bạn hãy trả lời câu hỏi của tôi.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对别人的话、行动或事件做出的反应或答复duì biérén de huà、xíngdòng huò shìjiàn zuòchū de fǎnyìng huò dáfù
Tôi không có phản hồi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
hồi đáp; phản hồi; đáp lại
hồi đáp; phản hồi; đáp lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.