- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản ứng; phản ứng (hóa học, vật lý); phản xạ; sự hưởng ứng
中事物受到刺激或影响后产生的回应或变化shìwù shòudào cìjī huò yǐngxiǎng hòu chǎnshēng de huíyìng huò biànhuà
Phản ứng của anh ấy rất nhanh.
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
phản ứng; phản ứng (hóa học, vật lý); phản xạ; sự hưởng ứng
中事物受到刺激或影响后产生的回应或变化shìwù shòudào cìjī huò yǐngxiǎng hòu chǎnshēng de huíyìng huò biànhuà
Phản ứng của anh ấy rất nhanh.
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对某事做出的回答或表现duì mǒu shì zuò chū de huíhuà huò biǎoxiàn
Xin hãy cho tôi phản ứng của bạn.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对某事做出回答或采取行动duì mǒushì zuòchū huídá huò cǎiqǔ xíngdòng
Anh ấy phản ứng rất nhanh.
phản ứng; phản ứng (hóa học); phản ứng (sinh lý); phản hồi; phản ánh
中对某事做出回答或处理duì mǒu shì zuò chū huídá huò chǔlǐ
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对某事做出回答或表现duì mǒu shì zuòchū huídá huò biǎoxiàn
Xin bạn phản ứng nhanh lên.
phản ứng; phản hồi
中对事情的理解和处理duì shìqing de lǐjiě hé chǔlǐ
phản ứng hóa học
中物质相互作用产生的变化wùzhì xiānghù zuòyòng chǎnshēng de biànhuà
Đây là một phản ứng hóa học.
phản ứng; phản ứng (hóa học, vật lý); phản xạ; sự hưởng ứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy cho tôi phản ứng của bạn.
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对某事做出回答或采取行动duì mǒushì zuòchū huídá huò cǎiqǔ xíngdòng
Anh ấy phản ứng rất nhanh.
phản ứng; phản ứng (hóa học); phản ứng (sinh lý); phản hồi; phản ánh
中对某事做出回答或处理duì mǒu shì zuò chū huídá huò chǔlǐ
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对某事做出回答或表现duì mǒu shì zuòchū huídá huò biǎoxiàn
Xin bạn phản ứng nhanh lên.
phản ứng; phản hồi
中对事情的理解和处理duì shìqing de lǐjiě hé chǔlǐ
phản ứng hóa học
中物质相互作用产生的变化wùzhì xiānghù zuòyòng chǎnshēng de biànhuà
Đây là một phản ứng hóa học.