- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thay lòng đổi dạ; hồi tâm chuyển ý [thành ngữ]
Cuối cùng anh ấy cũng thay đổi ý định.
thay lòng đổi dạ; hồi tâm chuyển ý [thành ngữ]
Cuối cùng anh ấy cũng thay đổi ý định.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
thay lòng đổi dạ; hồi tâm chuyển ý [thành ngữ]
thay lòng đổi dạ; hồi tâm chuyển ý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.