- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
vòng xuyến; bùng binh
Xin hãy rẽ trái ở vòng xuyến.
vòng xuyến; bùng binh
Xin hãy rẽ trái ở vòng xuyến.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
vòng xuyến; bùng binh
vòng xuyến; bùng binh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.