- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
tai họa hỏa hoạn; nạn cháy nhà [thành ngữ]
Nhà anh ấy gặp phải hoả hoạn.
tai họa hỏa hoạn; hỏa tai [thành ngữ]
Hỏa hoạn là một thảm họa đáng sợ.
tai họa hỏa hoạn; nạn cháy nhà [thành ngữ]
Nhà anh ấy gặp phải hoả hoạn.
tai họa hỏa hoạn; hỏa tai [thành ngữ]
Hỏa hoạn là một thảm họa đáng sợ.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
tai họa hỏa hoạn; nạn cháy nhà [thành ngữ]
tai họa hỏa hoạn; nạn cháy nhà [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.