- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
trả lời; hồi đáp
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
Thầy giáo kiên nhẫn trả lời những thắc mắc của các bạn học sinh.
Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.
Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.
Sao bạn không trả lời?
trả lời; hồi đáp
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
Thầy giáo kiên nhẫn trả lời những thắc mắc của các bạn học sinh.
Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.
Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.
Sao bạn không trả lời?
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; hồi đáp
trả lời; hồi đáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trả lời; hồi đáp
中用言语对别人说的话做出反应yòng yányǔ duì biérén shuō de huà zuòchū fǎnyìng
Anh ấy đã nhanh chóng trả lời câu hỏi của giáo viên.
trả lời; hồi đáp
中用言语对别人说的话做出反应yòng yányǔ duì biérén shuō de huà zuòchū fǎnyìng
Anh ấy đã nhanh chóng trả lời câu hỏi của giáo viên.