- 囗vi(cái khung, vây quanh)
- 大đại(lớn, người dang tay chân)
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
nhân tố; yếu tố
中影响事物的原因或条件yǐngxiǎng shìwù de yuányīn huò tiáojiàn
Đây là một yếu tố quan trọng.
nhân tố; yếu tố
中影响事物的条件或原因yǐngxiǎng shìwù de tiáojiàn huò yuányīn
Những điều này đều là những yếu tố quan trọng.
nhân tố; yếu tố
中影响事物的原因或条件yǐngxiǎng shìwù de yuányīn huò tiáojiàn
Đây là một yếu tố quan trọng.
nhân tố; yếu tố
中影响事物的条件或原因yǐngxiǎng shìwù de tiáojiàn huò yuányīn
Những điều này đều là những yếu tố quan trọng.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
nhân tố; yếu tố
nhân tố; yếu tố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
linh kiện; cấu kiện; phần tử
中组成或影响某事物的部分zǔchéng huò yǐngxiǎng mǒu shìwù de bùfen
linh kiện; cấu kiện; phần tử
中组成或影响某事物的部分zǔchéng huò yǐngxiǎng mǒu shìwù de bùfen