- 囗vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)
- 才tài(tài năng (cho âm))
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
sum họp gia đình vào đêm giao thừa Tết Nguyên Đán
Gia đình chúng tôi đoàn tụ vào đêm giao thừa.
sum họp gia đình vào dịp Tết; đoàn tụ năm mới
Gia đình chúng tôi thích đoàn viên vào dịp Tết.
sum họp gia đình vào đêm giao thừa Tết Nguyên Đán
Gia đình chúng tôi đoàn tụ vào đêm giao thừa.
sum họp gia đình vào dịp Tết; đoàn tụ năm mới
Gia đình chúng tôi thích đoàn viên vào dịp Tết.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
sum họp gia đình vào đêm giao thừa Tết Nguyên Đán
sum họp gia đình vào đêm giao thừa Tết Nguyên Đán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.