- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
hoàn cảnh khó khăn; tình cảnh khốn đốn; thế bí
中很难摆脱的艰难处境hěn nán bǎituō de jiānnan chǔjìng
Bây giờ chúng ta đang ở trong tình thế khó khăn.
hoàn cảnh khó khăn; tình cảnh khốn đốn; thế bí
中很难摆脱的艰难处境hěn nán bǎituō de jiānnan chǔjìng
Bây giờ chúng ta đang ở trong tình thế khó khăn.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
hoàn cảnh khó khăn; tình cảnh khốn đốn; thế bí
hoàn cảnh khó khăn; tình cảnh khốn đốn; thế bí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.