- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
khốn khổ; gian khổ; cơ cực
Họ sống trong cảnh khốn khó.
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
Anh ấy sống trong cảnh khốn khó.
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
Anh ấy sống rất khốn khổ.
khốn khổ; gian khổ; cơ cực
Họ sống trong cảnh khốn khó.
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
Anh ấy sống trong cảnh khốn khó.
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
Anh ấy sống rất khốn khổ.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khốn khổ; gian khổ; cơ cực
khốn khổ; gian khổ; cơ cực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.